Cập nhật tình hình Covid-19 (20h00 ngày 01/8/2020)

  • 01/08/2020
Theo https://www.worldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 17.802.764 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 683.901 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 586 người mắc bệnh trong đó 373 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

17.802.764

+49.934

683.901

+1.509

11.191.572

5.927.291

65.595

Mỹ

4.707.584

+1.695

156.772

+25

2.328.451

2.222.361

18.687

Braxin

2.666.298

 

92.568

 

1.884.051

689.679

8.318

Ấn Độ

1.706.391

+9.337

36.662

+111

1.100.685

569.044

8.944

Nga

845.443

+5.462

14.058

+95

646.524

184.861

2.300

Nam Phi

493.183

 

8.005

 

326.171

159.007

539

Mexico

424.637

+8.458

46.688

+688

278.618

99.331

3.985

Peru

414.735

 

19.217

 

287.127

108.391

1.414

Chi-lê

355.667

 

9.457

 

328.327

17.883

1.445

Tây Ban Nha

335.602

 

28.445

 

N/A

N/A

617

Iran

306.752

+2.548

16.982

+216

265.830

23.940

4.011

Anh

303.181

 

46.119

 

N/A

N/A

84

Colombia

295.508

 

10.105

 

154.387

131.016

1.493

Pakistan

278.305

 

5.951

 

247.177

25.177

1.146

Ả-rập-xê-út

275.905

 

2.866

 

235.658

37.381

2.033

Ý

247.537

 

35.141

 

199.974

12.422

41

Bangladesh

239.860

+2.199

3.132

+21

136.253

100.475

1

Thổ Nhĩ Kỳ

230.873

 

5.691

 

214.535

10.647

582

Đức

210.665

 

9.224

 

193.600

7.841

261

Ác-hen-ti-na

191.302

 

3.543

 

83.780

103.979

1.104

Pháp

187.919

 

30.265

 

81.500

76.154

371

I-rắc

 

124.609

 

4.741

 

87.434

32.434

454

Canađa

116.312

 

8.935

 

101.227

6.150

2.249

Quata

110.911

+216

174

 

107.578

3.159

75

Indonesia

109.936

+1.560

5.193

+62

67.919

36.824

 

Philippin

98.232

+4.963

2.039

+17

65.265

30.928

351

Ai Cập

 

94.078

 

4.805

 

39.638

49.635

41

Kazakhstan

90.367

+1.289

793

 

60.825

28.749

221

Ecuador

85.355

 

5.702

 

36.044

43.609

350

Trung Quốc

84.337

+45

4.634

 

78.989

714

39

Thụy Điển

80.422

 

5.743

 

N/A

N/A

40

Oman

79.159

 

421

 

61.421

17.317

187

Bolivia

 

76.789

+1.555

2.977

+83

23.582

50.230

71

Ukraina

71.056

+1.172

1.709

+16

39.308

30.039

124

Isaren

70.970

 

512

 

43.850

26.608

320

CH Dominican

69.649

 

1.160

 

36.470

32.019

284

Bỉ

68.751

+745

9.841

+1

17.546

41.364

48

Belarus

67.808

 

559

 

62.444

4.805

 

Kuwait

67.448

+491

453

+6

58.525

8.470

134

Panama

 

65.256

 

1.421

 

39.166

24.669

161

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

60.760

+254

351

 

54.255

6.154

 

Hà Lan

54.732

+431

6.148

+1

N/A

N/A

19

Singapo

52.512

+307

27

 

46.491

5.994

 

Rumani

52.111

+1.225

2.379

+36

27.346

22.386

401

Bồ Đào Nha

51.072

 

1.735

 

36.483

12.854

41

Guatemala

49.789

 

1.924

 

36.816

11.049

5

Ba Lan

46.346

+658

1.721

+5

34.374

10.251

74

Nigeria

43.151

 

879

 

19.565

22.707

7

Honduras

42.014

+588

1.337

+25

5.554

35.123

46

Bahrain

40.982

 

147

 

37.840

2.995

41

Armenia

38.841

+291

749

+11

29.557

8.535

10

Afghanistan

36.710

+35

1.283

+11

25.509

9.918

31

Kyrgyzstan

36.299

+494

1.397

+19

26.419

8.483

24

Ghana

35.501

 

182

 

32.096

3.223

8

Thụy Sĩ

35.412

+180

1.981

 

31.100

2.331

25

Nhật Bản

34.372

 

1.006

 

24.929

8.437

87

Azerbaijan

31.878

 

448

 

25.882

5.548

66

An-giê-ri

30.394

 

1.210

 

20.537

8.647

65

Ai len

26.065

 

1.763

 

23.364

938

4

Serbia

25.882

+330

582

+9

14.047

11.253

159

Moldova

24.733

 

783

+5

17.571

6.379

362

Uzbekistan

24.569

+560

145

+4

14.916

9.508

138