Cập nhật tình hình Covid-19 (20h30 ngày 28/6/2020)

  • 28/06/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 10.129.054 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 502.189 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 355 người mắc bệnh trong đó 330 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

10.129.054

+53.939

502.189

+1.565

5.493.638

4.133.227

57.952

Mỹ

2.597.383

+846

128.161

+9

1.081.531

1.387.691

15.832

Braxin

1.319.274

+3.333

57.149

+46

715.905

546.220

8.318

Nga

634.437

+6.791

9.073

+104

399.087

226.277

2.300

Ấn Độ

537.957

+8.380

16.247

+144

316.213

205.497

8.944

Anh

310.250

 

43.514

 

N/A

N/A

276

Tây Ban Nha

295.549

 

28.341

 

N/A

N/A

617

Peru

275.989

 

9.135

 

164.024

102.830

1.172

Chi-lê

267.766

 

5.347

 

228.055

34.364

2.090

Ý

240.136

 

34.716

 

188.584

16.836

97

Iran

222.669

+2.489

10.508

+144

183.310

28.851

2.946

Mexico

212.802

+4.410

26.381

+602

123.797

62.624

378

Pakistan

202.955

+4.072

4.118

+83

92.624

106.213

2.805

Thổ Nhĩ Kỳ

195.883

 

5.082

 

169.182

21.619

984

Đức

194.705

+16

9.026

 

177.500

8.179

364

Ả-rập-xê-út

182.483

+3.979

1.551

+40

124.755

56.177

2.277

Pháp

162.936

 

29.778

 

75.649

57.509

634

Bangladesh

137.787

+3.809

1.738

+43

55.727

80.322

1

Nam Phi

131.800

 

2.413

 

67.094

62.293

539

Canađa

103.032

 

8.516

 

65.973

28.543

2.087

Quata

94.413

+750

110

 

78.702

15.601

201

Colombia

88.591

 

2.939

 

36.273

49.379

335

Trung Quốc

83.500

+17

4.634

 

78.451

415

8

Thụy Điển

65.137

 

5.280

 

N/A

N/A

171

Ai Cập

63.923

 

2.708

 

17.140

44.075

41

Belarus

61.475

+380

383

+6

45.027

16.065

89

Bỉ

61.295

+86

9.732

 

16.941

34.622

35

Ác-hen-ti-na

57.744

 

1.207

 

19.143

37.394

457

Ecuador

54.574

 

4.424

 

26.920

23.230

288

Indonesia

54.010

+1.198

2.754

+34

22.936

28.320

 

Hà Lan

50.147

+73

6.105

 

N/A

N/A

29

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

47.360

 

311

 

35.834

11.215

1

I-rắc

45.402

+2.140

1.756

+96

21.122

22.524

324

Kuwait

44.942

+551

348

+4

35.494

9.100

149

Singapo

43.459

+213

26

 

37.163

6.270

1

Ukraina

42.982

+917

1.129

+19

18.934

22.919

386

Bồ Đào Nha

41.189

 

1.561

 

26.864

12.764

67

Oman

38.150

+1.197

163

+4

21.200

16.787

118

Philippin

35.455

+652

1.244

+8

9.686

24.525

149

Ba Lan

33.907

+193

1.438

+3

20.548

11.921

83

Thụy Sĩ

31.617

+62

1.962

 

29.100

555

11

Afghanistan

30.967

+351

721

+18

12.604

17.642

19

Bolivia

30.676

+1.253

970

+36

8.158

21.548

71

Panama

30.658

 

592

 

15.370

14.696

148

CH Dominican

30.619

 

718

 

16.666

13.235

198

Rumani

26.313

+291

1.612

+23

18.814

5.887

217

Ai len

25.437

 

1.734

 

23.364

339

12

Bahrain

25.267

 

78

 

19.781

5.408

42

Armenia

24.645

+736

426

+5

13.116

11.103

10

Nigeria

24.077

 

558

 

8.625

14.894

7

Isaren

23.497

+76

318

+1

17.019

6.160

45

Kazakhstan

20.780

+461

173

+7

12.824

7.783

121

Nhật Bản

18.297

 

971

 

16.452

874

48

Áo

17.654

+74

702

+2

16.401

551

9

Honduras

17.007

+1.013

479

+8

1.767

14.761

13

Ghana

16.431

 

103

 

12.257

4.071

6

Guatemala

16.397

+569

706

+34

3.123

12.568

5

Moldova

16.080

 

526

+5

9.081

6.473

469

Azerbaijan

15.890

 

193

 

8.719

6.978

66

Serbia

14.046

+254

270

+3

12.464

1.312

31

An-giê-ri

12.968

 

892

 

9.202

2.874

48

Nepal

12.772

+463

28

 

3.013

9.731

 

Hàn Quốc

12.715

+62

282

 

11.364

1.069

15

Đan Mạch

12.675

 

604

 

11.508

563

11

Cameroon

12.592

 

313

 

10.100

2.179

52

Moroco

11.986

+109

220

 

8.730

3.036

7

CH Séc

11.306

+8

347

 

7.682

3.277

10

Sudan

9.257

 

572

 

4.014

4.671

 

Bờ biển ngà

8.944

 

66

 

3.722

5.156

 

Na Uy

8.846

 

249

 

8.138

459

4

Malaysia

8.634

+18

121

 

8.318

195

2

Uzbekistan

7.813

+131

21

+1

5.248

2.544

25

Úc

7.686

+45

104

 

6.979