Cập nhật tình hình Covid-19 - (6h30 ngày 2/6/2020)

  • 28/06/2020
Theo https://www.worldometers.info/Coronavirus, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 10.072.0582 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 500.604 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 355 người mắc bệnh trong đó 330 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng. nguy kịch

Tổng cộng:

10.072.582

+174.035

500.604

+4.525

5.451.856

4.120.122

57.707

Mỹ

2.595.134

+42.178

128.148

+508

1.078.848

1.388.138

15.777

Braxin

1.315.941

+35.887

57.103

+994

715.905

542.933

8.318

Nga

627.646

+6.852

8.969

+188

393.352

225.325

2.300

Ấn Độ

529.577

+20.131

16.103

+414

310.146

203.328

8.944

Anh

310.250

+890

43.514

+100

N/A

N/A

276

Tây Ban Nha

295.549

+564

28.341

+3

N/A

N/A

617

Peru

275.989

+3.625

9.135

+196

164.024

102.830

1.172

Chi-lê

267.766

+4.406

5.347

+279

228.055

34.364

2.090

Ý

240.136

+175

34.716

+8

188.584

16.836

97

Iran

220.180

+2.456

10.364

+125

180.661

29.155

2.928

Mexico

208.392

+5.441

25.779

+719

120.562

62.051

378

Thổ Nhĩ Kỳ

198.883

+3.138

4.035

+73

86.906

107.942

2.729

Pakistan

195.883

+1.372

5.082

+17

169.182

21.619

984

Đức

194.689

+290

9.026

 

177.500

8.163

364

Ả-rập-xê-út

178.504

+3.927

1.511

+37

122.128

54.865

2.283

Pháp

162.936

 

29.778

 

75.649

57.509

634

Bangladesh

133.978

+3.504

1.695

+34

54.318

77.965

1

Nam Phi

131.800

+7.210

2.413

+73

67.094

62.293

539

Canađa

103.032

+238

8.516

+8

65.973

28.543

2.085

Quata

93.663

+879

110

+1

77.225

16.328

205

Colombia

88.591

+4.149

2.939

+128

36.273

49.379

335

Trung Quốc

83.483

+21

4.634

 

78.444

405

8

Thụy Điển

65.137

 

5.280

 

N/A

N/A

171

Ai Cập

63.923

+1.168

2.708

+88

17.140

44.075

41

Bỉ

61.209

+103

9.732

+1

16.941

34.536

35

Belarus

61.095

+382

377

+4

44.126

16.592

89

Ác-hen-ti-na

57.744

+2.401

1.207

+23

19.143

37.394

457

Ecuador

54.574

+718

4.424

+18

26.920

23.230

288

Indonesia

52.812

+1.385

2.720

+37

21.909

28.183

 

Hà Lan

50.074

+69

6.105

+2

N/A

N/A

29

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

47.360

+387

311

+1

35.834

11.215

1

Kuwait

44.391

+688

344

+3

34.586

9.461

155

I-rắc

43.262

+2.069

1.660

+101

19.938

21.664

254

Singapo

43.246

+291

26

 

37.163

6.057

1

Ukraina

42.065

+948

1.110

+24

18.701

22.254

386

Bồ Đào Nha

41.189

+323

1.561

+6

26.864

12.764

67

Oman

36.953

+919

159

+6

20.363

16.431

113

Philippin

34.803

+730

1.236

+12

9.430

24.137

147

Ba Lan

33.714

+319

1.435

+6

19.972

12.307

80

Thụy Sĩ

31.555

+69

1.962

 

29.100

493

11

CH Dominican

30.619

+855

718

+6

16.666

13.235

198

Afghanistan

30.616

+165

703

+20

10.674

19.239

19

Panama

29.905

 

575

 

15.270

14.060

148

Bolivia

29.423

+920

934

+21

7.736

20.753

71

Romani

26.022

+325

1.589

+10

18.530

5.903

199

Ai-len

25.437

+23

1.734

+4

23.364

339

12

Bahrain

25.267

+462

78

+5

19.781

5.408

42

Nigeria

24.077

+779

558

+4

8.625

14.894

7

Armenia

23.909

+662

421

+11

12.911

10.577

10

Isaren

23.421

+621

317

+3

17.002

6.102

41

Kazakhstan

20.319

+569

166

+16

12.738

7.415

121

Nhật Bản

18.297

+100

971

+2

16.452

874

48

Áo

17.580

+58

700

+2

16.371

509

10

Ghana

16.431

+597

103

 

12.257

4.071

6

Moldova

16.080

+304

521

+6

8.963

6.596

455

Honduras

15.994

+628

471

+45

1.678

13.845

13

Azerbaijan

15.890

+521

193

+6

8.719

6.978

66

Guatemala

15.828

+209

672

+49

3.028

12.128

5

Serbia

13.792

+227

267

+2

12.338

1.187

32

An-giê-ri

12.968

+283

892

+7

9.202

2.874

48

Đan Mạch

12.675

 

604

 

11.508

563

11

Hàn Quốc

12.653

+51

282

 

11.317

1.054

15

Cameroon

12.592

 

313

 

10.100

2.179

52

Nepal

12.309

+554

28

+1

2.834

9.447

 

Moroco

11.877

+244

220

+2

8.723

2.934

7

CH Séc

11.298

+260

349

 

7.682

3.267

11

Sudan

9.257

 

572

 

4.014

4.671

 

Ivory Coast

8.944

+205

66

+2

3.722

5.156

 

Na Uy

8.846

+14

249

 

8.138

459

4

Malaysia

8.616

+10

121

 

8.308

187

2

Uzbekistan

7.682

+255

20

 

5.240

2.422

28

Úc

7.641

+46

104

 

6.979

558

1

Phần Lan

7.198

+7

328