Cập nhật tình hình Covid-19 (19h00 ngày 13/01/2021)

  • 13/01/2021
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 92.119.662 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 1.972.689 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 219 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 1521 người mắc bệnh trong đó 1369 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

92.119.662

+129.215

1.972.689

+3.912

65.968.265

24.178.708

110.114

Mỹ

23.369.732

 

389.621

 

13.816.238

9.163.873

29.222

Ấn Độ

10.495.816

 

151.564

 

10.129.111

215.141

8.944

Braxin

8.195.637

 

204.726

 

7.273.707

717.204

8.318

Nga

3.471.053

+22.850

63.370

+566

2.854.088

553.595

2.300

Anh

3.164.051

 

83.203

 

1.406.967

1.673.881

3.363

Pháp

2.806.590

 

68.802

 

204.390

2.533.398

2.688

Thổ Nhĩ Kỳ

2.346.285

 

23.152

 

2.218.464

104.669

2.701

Ý

2.303.263

 

79.819

 

1.653.404

570.040

2.636

Tây Ban Nha

2.137.220

 

52.683

 

N/A

N/A

2.651

Đức

1.957.492

 

43.203

 

1.596.600

317.689

5.230

Colombia

1.816.082

 

46.782

 

1.646.892

122.408

3.482

Ác-hen-ti-na

1.744.704

 

44.848

 

1.527.861

171.995

3.619

Mexico

1.556.028

+14.395

135.682

+1.314

1.168.354

251.992

3.913

Ba Lan

1.404.905

+9.053

32.074

+481

1.147.123

225.708

1.606

Iran

1.305.339

+6.317

56.457

+97

1.094.388

154.494

4.469

Nam Phi

1.259.748

 

34.334

 

1.019.123

206.291

546

Ukraina

1.130.839

+6.409

20.214

+195

826.871

283.754

177

Peru

1.040.231

 

38.399

 

971.000

30.832

1.517

Hà Lan

 

883.135

 

12.563

 

N/A

N/A

695

Indonesia

858.043

+11.278

24.951

+306

703.464

129.628

 

CH Séc

855.600

+10.725

13.656

+79

692.547

149.397

1.104

Rumani

681.392

+4.424

16.969

+88

610.122

54.301

1.081

Canađa

674.473

 

17.233

 

576.447

80.793

843

Bỉ

667.322

+2.099

20.194

+72

46.417

600.711

356

Chi-lê

649.135

 

17.182

 

608.804

23.149

951

I-rắc

605.416

+867

12.915

+4

562.575

29.926

135

Bangladesh

524.910

+890

7.833

+14

469.522

47.555

 

Isaren

513.715

+3.652

3.772

+2

432.765

77.178

1.105

Pakistan

508.824

+2.123

10.772

+55

464.950

33.102

2.366

Thụy Điển

506.866

 

9.667

 

N/A

N/A

345

Bồ Đào Nha

 

496.552

 

8.080

 

378.084

110.388

599

Philippin

492.700

+1.453

9.699

+146

458.523

24.478

727

Thụy Sĩ

487.357

 

8.470

 

317.600

161.287

364

Moroco

453.789

 

7.784

 

427.351

18.654

626

Áo

385.750

+1.917

6.868

+49

359.692

19.190

354

Ả-rập-xê-út

364.096

 

6.300

 

355.857

1.939

310

Serbia

363.924

 

3.639

 

31.536

328.749

189

Hungary

345.710

+1.358

10.948

+95

215.453

119.309

339

Jordan

309.846

 

4.076

 

292.104

13.666

185

Nhật Bản

292.212

 

4.094

 

225.396

62.722

881

Panama

285.093

 

4.561

 

223.635

56.897

223

Nepal

266.143

+445

1.937

+5

259.772

4.434

 

Georgia

243.255

+1.618

2.846

+26

227.611

12.798

 

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất

239.587

+3.362

723

+6

213.149

25.715

 

Lebanon

226.948

 

1.705

 

144.857

80.386

618

Azerbaijan

225.346

 

2.941

 

210.798

11.607

 

Ecuador

222.567

 

14.196

 

193.581

14.790

440

Croatia

222.117

+1.135

4.472

+26

212.345

5.300

193

Belarus

217.696

+1.972

1.544

+9

200.132

16.020

 

Slovakia