Cập nhật tình hình Covid-19 (19h00 ngày 17/10/2020)

  • 17/10/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 39.649.818 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 1.110.200 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 215 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 1126 người mắc bệnh trong đó 1031 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

39.649.818

+83.653

1.110.200

+1.579

29.689.597

8.850.021

71.598

Mỹ

8.288.278

 

223.644

 

5.395.401

2.669.233

15.318

Ấn Độ

7.432.680

+2.045

113.032

 

6.524.595

795.053

8.944

Braxin

5.201.570

 

153.229

 

4.619.560

428.781

8.318

Nga

1.384.235

+14.922

24.002

+279

1.065.199

295.034

2.300

Tây Ban Nha

982.723

 

33.775

 

N/A

N/A

1.768

Ác-hen-ti-na

965.609

 

25.723

 

778.501

161.385

4.346

Colombia

945.354

 

28.616

 

837.001

79.737

2.068

Peru

862.417

 

33.648

 

769.077

59.692

1.149

Mexico

841.661

+6.751

85.704

+419

612.216

143.741

2.590

Pháp

834.770

 

33.303

 

104.696

696.771

1.800

Nam Phi

700.203

 

18.370

 

629.260

52.573

546

Anh

689.257

 

43.429

 

N/A

N/A

580

Iran

526.490

+4.103

30.123

+253

423.921

72.446

4.721

Chi-lê

488.190

 

13.529

 

461.097

13.564

794

I-rắc

420.303

 

10.142

 

353.962

56.199

490

Ý

391.611

 

36.427

 

247.872

107.312

638

Bangladesh

387.295

+1.209

5.646

+23

302.298

79.351

 

Indonesia

357.762

+4.301

12.431

+84

281.592

63.739

 

Đức

356.792

 

9.836

 

287.600

59.356

690

Philippin

354.338

+2.673

6.603

+73

295.312

52.423

1.562

Thổ Nhĩ Kỳ

343.955

 

9.153

 

301.098

33.704

1.445

Ả-rập-xê-út

341.495

 

5.144

 

327.795

8.556

835

Pakistan

322.452

+575

6.638

+17

306.640

9.174

567

Isaren

301.896

 

2.141

 

262.503

37.252

714

Ukraina