Cập nhật tình hình Covid-19 (19h30 ngày 28/9/2020)

  • 28/09/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 33.347.819 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 1.003.002 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 1077 người mắc bệnh trong đó 999 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

33.347.819

+48.875

1.003.002

+844

24.657.194

7.687.623

65.073

Mỹ

7.321.465

+122

209.454

+1

4.560.742

2.551.269

14.130

Ấn Độ

6.078.200

+4.852

95.600

+26

5.016.520

966.080

8.944

Braxin

4.732.309

 

141.776

 

4.060.088

530.445

8.318

Nga

1.159.573

+8.135

20.385

+61

945.920

193.268

2.300

Colombia

813.056

 

25.488

 

711.472

76.096

2.220

Peru

805.302

 

32.262

 

664.490

108.550

1.370

Tây Ban Nha

735.198

 

31.232

 

N/A

N/A

1.465

Mexico

730.317

+3.886

76.430

+187

523.831

130.056

2.385

Ác-hen-ti-na

711.325

 

15.749

 

565.935

129.641

3.604

Nam Phi

670.766

 

16.398

 

603.721

50.647

539

Pháp

538.569

 

31.727

 

94.891

411.951

1.098

Chi-lê

457.901

 

12.641

 

431.704

13.556

888

Iran

449.960

+3.512

25.779

+190

376.531

47.650

4.068

Anh

434.969

 

41.988

 

N/A

N/A

262

Bangladesh

360.555

+1.407

5.193

+32

272.073

83.289

 

I-rắc

349.450

 

8.990

 

280.673

59.787

533

Ả-rập-xê-út

333.193

 

4.683

 

317.005

11.505

1.032

Thổ Nhĩ Kỳ

314.433

 

7.997

 

275.630

30.806

1.583

Pakistan

310.841

+566

6.466

+9

296.022

8.353

451

Ý

309.870

 

35.835

 

224.417

49.618

254

Philippin

307.288

+3.073

5.381

+37

252.665

49.242

1.758

Đức

286.893

+555

9.535

+1

250.800

26.558

325

Indonesia

278.722

+3.509

10.473

+87

206.870

61.379

 

Isaren

231.026

 

1.466

 

159.931

69.629

767

Ukraina

201.305