Cập nhật tình hình Covid-19 (19h30 ngày 27/9/2020)

  • 27/09/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 33.104.260 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 999.433 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 1074 người mắc bệnh trong đó 999 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

33.104.260

+57.218

999.433

+1.148

24.452.178

7.652.649

65.391

Mỹ

7.288.094

+533

209.180

+3

4.524.383

2.554.531

14.096

Ấn Độ

5.996.823

+6.242

94.559

+25

4.941.627

960.637

8.944

Braxin

4.718.115

 

141.441

 

4.050.837

525.837

8.318

Nga

1.151.438

+7.867

20.324

+99

943.218

187.896

2.300

Colombia

806.038

 

25.296

 

700.112

80.630

2.220

Peru

800.142

 

32.142

 

657.836

110.164

1.357

Tây Ban Nha

735.198

 

31.232

 

N/A

N/A

1.465

Mexico

726.431

+5.573

76.243

+399

521.241

128.947

2.631

Ác-hen-ti-na

702.484

 

15.543

 

556.489

130.452

3.633

Nam Phi

669.498

 

16.376

 

601.818

51.304

539

Pháp

527.446

 

31.700

 

94.891

400.855

1.098

Chi-lê

455.979

 

12.591

 

430.259

13.129

895

Iran

446.448

+3.362

25.589

+195

374.170

46.689

4.059

Anh

429.277

 

41.971

 

N/A

N/A

262

Bangladesh

359.148

+1.275

5.161

+32

270.491

83.496

 

I-rắc

345.969

 

8.935

 

276.918

60.116

547

Ả-rập-xê-út

332.790

 

4.655

 

316.405

11.730

1.035

Thổ Nhĩ Kỳ

312.966

 

7.929

 

274.514

30.523

1.615

Pakistan

310.275

+694

6.457

+6

295.613

8.205

584

Ý

308.104

 

35.818

 

223.693

48.593

247

Philippin

304.226

+2.995

5.344

+60

252.510

46.372

1.758

Đức

285.025

 

9.532

 

249.500

25.993

312

Indonesia

275.213

+3.874

10.386

+78

203.014

61.813

 

Isaren

229.374

+2.274

1.450

+9

159.136

68.788

749

Ukraina

198.634