Cập nhật tình hình Covid-19 (19h30 ngày 20/9/2020)

  • 20/09/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 31.035.726 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 962.188 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 1068 người mắc bệnh trong đó 942 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

31.035.726

+59.131

962.188

+1.317

22.631.475

7.442.063

61.413

Mỹ

6.969.917

+2.514

203.851

+27

4.223.987

2.542.079

14.084

Ấn Độ

5.412.565

+14.335

86.893

+119

4.310.645

1.015.027

8.944

Braxin

4.528.347

 

136.565

 

3.820.095

571.687

8.318

Nga

1.103.399

+6.148

19.418

+79

909.357

174.624

2.300

Peru

762.865

 

31.369

 

607.837

123.659

1.421

Colombia

758.398

 

24.039

 

627.685

106.674

863

Mexico

694.121

+5.167

73.258

+455

496.224

124.639

2.692

Nam Phi

659.656

 

15.940

 

589.434

54.282

539

Tây Ban Nha

659.334

 

30.495

 

N/A

N/A

1.345

Ác-hen-ti-na

622.934

 

12.799

 

478.077

132.058

3.213

Chi-lê

444.674

 

12.254

 

418.101

14.319

894

Pháp

442.194

 

31.274

 

91.574

319.346

827

Iran

422.140

+3.097

24.301

+183

359.570

38.269

3.898

Anh

390.358

 

41.759

 

N/A

N/A

138

Bangladesh

348.918

+1.544

4.939

+26

256.565

87.414

 

Ả-rập-xê-út

329.271

 

4.458

 

309.430

15.383

1.166

I-rắc

315.597

 

8.491

 

249.539

57.567

536

Pakistan

305.671

+640

6.416

+1

292.303

6.952

562

Thổ Nhĩ Kỳ

301.348

 

7.445

 

266.117

27.786

1.432

Ý

296.569

 

35.692

 

217.716

43.161

215

Philippin

286.743

+3.311

4.984

+55

229.865

51.894

1.048

Đức

272.342

+34

9.466

 

243.500

19.376

246

Indonesia

244.676

+3.989

9.553

+105

177.327

57.796

 

Isaren

183.602

 

1.226

 

132.449

49.927

604

Ukraina

175.678

+2.966

3.557

+41

77.512

94.609

177