Cập nhật tình hình Covid-19 (19h00 ngày 19/9/2020)

  • 19/09/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 30.734.956 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 957.189 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 1068 người mắc bệnh trong đó 942 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

30.734.956

+48.485

957.189

+1.454

22.362.347

7.415.420

61.466

Mỹ

6.927.786

+1.845

203.185

+14

4.192.774

2.531.827

14.179

Ấn Độ

5.312.537

+7.062

85.650

+25

4.208.431

1.018.456

8.944

Braxin

4.497.434

 

135.857

 

3.789.139

572.438

8.318

Nga

1.097.251

+6.065

19.339

+144

906.462

171.450

2.300

Peru

756.412

 

31.283

 

600.795

124.334

1.449

Colombia

750.471

 

23.850

 

621.521

105.100

863

Mexico

688.954

+4.841

72.803

+624

492.192

123.959

2.657

Tây Ban Nha

659.334

 

30.495

 

N/A

N/A

1.345

Nam Phi

657.627

 

15.857

 

586.844

54.926

539

Ác-hen-ti-na

613.658

 

12.656

 

467.286

133.716

3.225

Chi-lê

442.827

 

12.199

 

415.981

14.647

902

Pháp

428.696

 

31.249

 

91.574

305.873

827

Iran

419.043

+2.845

24.118

+166

357.632

37.293

3.893

Anh

385.936

 

41.732

 

N/A

N/A

127

Bangladesh

347.372

+1.567

4.913

+32

254.386

88.073

 

Ả-rập-xê-út

328.720

 

4.430

 

308.352

15.938

1.189

I-rắc

311.690

 

8.408

 

245.305

57.977

536

Pakistan

305.031

+645

6.415

+7

292.044

6.572

562

Thổ Nhĩ Kỳ

299.810

 

7.377

 

264.805

27.628

1.402

Ý

294.932

 

35.668

 

216.807

42.457

208

Philippin

283.460

+3.962

4.930

+100

209.885

68.645

1.048

Đức

271.244

 

9.464

 

243.000

18.780

246

Indonesia

240.687

+4.168

9.448

+112

174.350

56.889

 

Isaren

179.071

 

1.196

 

130.024

47.851

581

Ukraina

172.712

+3.240

3.516

+48

76.754

92.442

177

Canađa

141.911

 

9.205

 

123.723

8.983