Cập nhật tình hình Covid-19 (19h30 ngày 16/9/2020)

  • 16/09/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 29.768.800 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 940.016 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 1063 người mắc bệnh trong đó 936 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

29.768.800

+50.661

940.016

+1.529

21.567.042

7.261.742

60.942

Mỹ

6.788.647

+500

200.217

+20

4.068.715

2.519.715

14.165

Ấn Độ

5.025.043

+7.009

82.124

+33

3.942.360

1.000.559

8.944

Braxin

4.384.299

 

133.207

 

3.671.128

579.964

8.318

Nga

1.079.519

+5.670

18.917

+132

890.114

170.488

2.300

Peru

738.020

 

30.927

 

580.753

126.340

1.460

Colombia

728.590

 

23.288

 

607.978

97.324

863

Mexico

676.487

+4.771

71.678

+629

481.068

123.741

2.747

Nam Phi

651.521

 

15.641

 

583.126

52.754

539

Tây Ban Nha

603.167

 

30.004

 

N/A

N/A

1.157

Ác-hen-ti-na

577.338

 

11.852

 

438.883

126.603

3.049

Chi-lê

437.983

 

12.040

 

409.944

15.999

905

Iran

410.334

+2.981

23.632

+179

352.019

34.683

3.827

Pháp

395.104

 

30.999

 

89.891

274.214

759

Anh

374.228

 

41.664

 

N/A

N/A

106

Bangladesh

342.671

+1.615

4.823

+21

247.969

89.879

 

Ả-rập-xê-út

326.930

 

4.338

 

305.022

17.570

1.286

Pakistan

303.089

+665

6.393

+4

290.760

5.936

571

I-rắc

298.702

 

8.166

 

233.346

57.190

570

Thổ Nhĩ Kỳ

294.620

 

7.186

 

261.260

26.174

1.327

Ý

289.990

 

35.633

 

214.645

39.712

201

Philippin

272.934

+3.550

4.732

+69

207.858

60.344

1.048

Đức

265.142

+298

9.445

 

239.100

16.597

237

Indonesia

228.993

+3.963

9.100

+135

164.101

55.792

 

Isaren

166.794

+2.392

1.147

 

122.785

42.862

535

Ukraina

162.660

+2.958

3.340

+76