Cập nhật tình hình Covid-19 (19h30 ngày 15/9/2020)

  • 15/09/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 29.219.034 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 933.492 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 1063 người mắc bệnh trong đó 926 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

29.219.034

+43.018

933.492

+1.047

21.300.417

7.245.644

60.735

Mỹ

6.750.105

+816

199.052

+52

4.028.756

2.522.297

14.104

Ấn Độ

4.930.236

+3.322

80.808

 

3.859.399

990.029

8.944

Braxin

4.349.544

 

132.117

 

3.613.184

604.243

8.318

Nga

1.073.849

+5.529

18.785

+150

884.305

170.759

2.300

Peru

733.860

 

30.812

 

573.364

129.684

1.460

Colombia

721.892

 

23.123

 

606.925

91.844

863

Mexico

671.716

+3.335

71.049

+228

475.795

124.872

2.747

Nam Phi

650.749

 

15.499

 

579.289

55.961

539

Tây Ban Nha

593.730

 

29.848

 

N/A

N/A

1.157

Ác-hen-ti-na

565.446

 

11.667

 

428.953

124.826

2.992

Chi-lê

436.433

 

12.013

 

407.725

16.695

906

Iran

407.353

+2.705

23.453

+140

349.984

33.916

3.811

Pháp

387.252

 

30.950

 

89.507

266.795

712

Anh

371.125

 

41.637

 

N/A

N/A

79

Bangladesh

341.056

+1.724

4.802

+43

245.594

90.660

 

Ả-rập-xê-út

326.258

 

4.305

 

303.930

18.023

1.293

Pakistan

302.424

+404

6.389

+6

290.261

5.774

563

I-rắc

294.478

 

8.086

 

229.132

57.260

539

Thổ Nhĩ Kỳ

292.878

 

7.119

 

260.058

25.701

1.301

Ý

288.761

 

35.624

 

213.950

39.187

197

Philippin

269.407

+3.544

4.663

+34

207.352

57.392

1.048

Đức

263.407

+186

9.437

+1

237.550

16.420

237

Indonesia

225.030

+3.507

8.965

+124

161.065

55.000

 

Isaren

162.273

+1.905

1.141

+5

120.443

40.689

533

Ukraina

159.702

+2.905

3.264

+53

69.543

86.895

177

Canađa

138.010

 

9.179

 

121.224

7.607

53

Bolivia

127.619

+828

7.394

+50

85.198

35.027

71

Quata

121.975

 

207

 

118.931

2.837

55

Ecuador

118.911

 

10.922

 

97.063

10.926

381

Kazakhstan

106.920

+65

1.634

 

100.836

4.450

221

Rumani

105.298

+1.111

4.236

+51

43.244

57.818

460

CH Dominican

104.110

 

1.984

 

77.790

24.336

210

Panama

102.204

 

2.173

 

74.782

25.249

158

Ai Cập

 

101.177

 

5.661

 

84.969

10.547

41

Kuwait

95.472

 

563

 

85.501

9.408

86

Bỉ

94.306

+851

9.927

+2

18.737

65.642

72

Oman

90.660

+438

797

+7

84.113

5.750

184

Moroco

 

88.203

 

1.614

 

68.970

17.619

275

Thụy Điển

87.345

 

5.851

+4

N/A

N/A

17

Trung Quốc

85.202

+8

4.634

 

80.426

142

2

Hà Lan

84.778

+1.379

6.258

+2

N/A

N/A

74

Guatemala

82.172

 

2.972

 

71.352

7.848

5

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

80.266

 

399

 

69.981

9.886

 

Nhật Bản

75.657

 

1.442

 

67.242

6.973

185

Ba Lan

75.134

+605

2.227

+24

61.548

11.359

92

Belarus

74.360

 

756

 

72.609

995

 

Honduras

68.620

+831

2.087

+8

18.487

48.046

26

Ethiopia

64.786

 

1.022

 

25.333

38.431

344

Bồ Đào Nha

64.596

 

1.871

 

44.185

18.540

61

Venezuela

61.569

 

494

 

49.371

11.704

154

Bahrain

60.965

 

213

 

54.204

6.548

30

Singapo

57.488

+34

27

 

56.802

659

 

Costa Rica

57.361

 

621

 

21.206

35.534

243

Nepal

56.788

+1.459

371

+11

40.638

15.779

 

Nigeria

56.388

 

1.083

 

44.337

10.968

7

An-giê-ri

48.496

 

1.620

 

34.204

12.672

27

Uzbekistan

48.192

+356

400

+4

44.526

3.266

243

Thụy Sĩ

47.751

+315

2.025

 

39.600

6.126

25

Armenia

46.119

+150

920

+1

41.941

3.258

 

Ghana

45.601

 

294

 

44.679

628

5

Kyrgyzstan

44.999