Cập nhật tình hình Covid-19 (19h40 ngày 6/8/2020)

  • 06/08/2020
Theo https://www..worldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 19.009.267 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 711.908 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 747 người mắc bệnh trong đó 392 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

19.009.267

+43.869

711.908

+1.622

12.195.821

6.101.538

65.506

Mỹ

4.974.277

+709

161.635

+34

2.541.459

2.271.183

18.424

Braxin

2.862.761

 

97.418

 

2.020.637

744.706

8.318

Ấn Độ

1.967.700

+4.461

40.772

+33

1.329.026

597.902

8.944

Nga

871.894

+5.267

14.606

+116

676.357

180.931

2.300

Nam Phi

529.877

 

9.298

 

377.266

143.313

539

Mexico

456.100

+6.139

49.698

+829

304.708

101.694

3.951

Peru

447.624

 

20.228

 

306.430

120.966

1.419

Chi-lê

364.723

 

9.792

 

338.291

16.640

1.400

Tây Ban Nha

352.847

 

28.499

 

N/A

N/A

617

Colombia

345.714

 

11.624

 

186.317

147.773

1.493

Iran

320.117

+2.634

17.976

+174

277.463

24.678

4.156

Anh

307.184

 

46.364

 

N/A

N/A

77

Ả-rập-xê-út

282.824

 

3.020

 

245.314

34.490

1.991

Pakistan

281.863

+727

6.035

+21

256.058

19.770

809

Bangladesh

249.651

+2.977

3.306

+39

143.824

102.521

 

Ý

248.803

 

35.181

 

200.976

12.646

41

Thổ Nhĩ Kỳ

236.112

 

5.784

 

219.506

10.822

582

Ác-hen-ti-na

220.682

 

4.106

 

96.948

119.628

1.150

Đức

214.104

 

9.245

 

196.100

8.759

270

Pháp

194.029

 

30.305

 

82.166

81.558

384

I-rắc

 

137.556

 

5.094

 

98.442

34.020

519

Philippin

119.460

+3.561

2.150

+28

66.837

50.473

239

Indonesia

118.753

+1.882

5.521

+69

75.645

37.587

 

Canađa

118.187

 

8.962

 

102.788

6.437

2.263

Quata

112.092

+287

178

 

108.831

3.083

77

Kazakhstan

95.942

+1.060

1.058

 

68.871

26.013

221

Ai Cập

94.875

 

4.930

 

47.182

42.763

41

Ecuador

88.866

 

5.847

 

71.168

11.851

378

Bolivia

 

85.141

+1.780

3.385

+65

26.437

55.319

71

Trung Quốc

84.528

+37

4.634

 

79.057

837

34

Thụy Điển

81.540

 

5.760

 

N/A

N/A

38

Oman

80.713

+427

492

+4

70.910

9.311

177

Isaren

78.514

+595

569

+4

53.362

24.583

345

Ukraina

76.808

+1.318

1.819

+31

42.524

32.465

158

CH Dominican

75.660

 

1.222

 

40.122

34.316

304

Bỉ

71.158

+510

9.859

+7

17.661

43.638

61

Panama

 

70.231

 

1.553

 

44.792

23.886

161

Kuwait

70.045

+620

469

+1

61.610

7.966

127

Belarus

68.503

+127

580

+3

63.756

4.167

 

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

61.606

 

353

 

55.385

5.868

 

Rumani

57.895

+1.345

2.566

+45

28.992

26.337

458

Hà Lan

56.982

+601

6.153

 

N/A

N/A

37

Singapo

54.555

+301

27

 

47.768

6.760

1

Guatemala

53.509

 

2.072

 

41.199

10.238

5

Bồ Đào Nha

51.848

 

1.740

 

37.565

12.543

41

Ba Lan

49.515

+726

1.774

+18

35.642

12.099

72

Honduras

45.098

+799

1.423

+23

6.116

37.559

52

Nigeria

44.890

 

927

 

32.165

11.798

7

Bahrain

42.514

 

155

+1

39.576

2.783

40

Nhật Bản

41.129

 

1.022

 

28.028

12.079

104

Armenia

39.819

+233

772

+2

31.556

7.491

 

Ghana

39.642

+567

199

 

36.384

3.059

7

Kyrgyzstan

38.659

+549

1.447

+9

30.099

7.113

24

Afghanistan

36.896

+67

1.298

+4

25.840

9.758

31

Thụy Sĩ

36.108

+181

1.985

+1

31.600

2.523

23

Azerbaijan

33.103

 

476

 

28.840

3.787

66

An-giê-ri

33.055

 

1.261

 

22.802

8.992

57

Moroco

28.500

 

435

 

19.994

8.071

31

Uzbekistan

28.315

+522

175

+4

19.291

8.849

228

Serbia

27.033

 

614