Cập nhật tình hình Covid-19 (20h00 ngày 5/8/2020)

  • 05/08/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 18.741.140 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 705.144 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 713 người mắc bệnh trong đó 381 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

18.741.140

+47.609

705.144

+1.756

11.953.194

6.082.802

65.429

Mỹ

4.919.148

+728

160.335

+45

2.482.909

2.275.904

18.407

Braxin

2.808.076

 

96.096

 

1.970.767

741.213

8.318

Ấn Độ

1.913.496

+6.883

39.876

+56

1.285.798

587.822

8.944

Nga

866.627

+5.204

14.490

+139

669.026

183.111

2.300

Nam Phi

521.318

 

8.884

 

363.751

148.683

539

Mexico

449.961

+6.148

48.869

+857

300.254

100.838

3.925

Peru

439.890

 

20.007

 

302.457

117.426

1.418

Chi-lê

362.962

 

9.745

 

336.330

16.887

1.405

Tây Ban Nha

349.894

 

28.498

 

N/A

N/A

617

Colombia

334.979

 

11.315

 

180.258

143.406

1.493

Iran

317.483

+2.697

17.802

+185

274.932

24.749

4.129

Anh

306.293

 

46.299

 

N/A

N/A

77

Ả-rập-xê-út

282.824

+1.389

3.020

+36

245.314

34.490

1.991

Pakistan

281.136

+675

6.014

+15

254.286

20.836

872

Ý

248.419

 

35.171

 

200.766

12.482

41

Bangladesh

246.674

+2.654

3.267

+33

141.750

101.657

 

Thổ Nhĩ Kỳ

234.934

 

5.765

 

218.491

10.678

583

Ác-hen-ti-na

213.535

 

3.979

 

94.129

115.427

1.150

Đức

213.080

 

9.239

+7

194.700

9.141

270

Pháp

192.334

 

30.296

 

82.166

79.872

384

I-rắc

 

134.722

 

5.017

 

96.103

33.602

511

Canađa

117.792

 

8.958

 

102.450

6.384

2.254

Indonesia

116.871

+1.815

5.452

+64

73.889

37.530

 

Philippin

115.980

+3.462

2.123

+9

66.270

47.587

239

Quata

111.538

 

177

 

108.254

3.107

73

Kazakhstan

94.882

+1.062

1.058

 

67.031

26.793

221

Ai Cập

94.752

 

4.912

 

45.569

44.271

41

Ecuador

87.963

 

5.808

 

70.985

11.170

366

Trung Quốc

84.491

+27

4.634

 

79.047

810

36

Bolivia

 

83.361

+1.515

3.320

+92

25.390

54.651

71

Thụy Điển

81.540

+66

5.760

+5

N/A

N/A

41

Oman

79.159

 

421

 

61.421

17.317

187

Isaren

76.763

+565

564

+3

51.331

24.868

355

Ukraina

75.490

+1.271

1.788

+24

41.527

32.175

136

CH Dominican

74.295

 

1.213

 

38.824

34.258

385

Bỉ

70.648

+334

9.852

+2

17.639

43.157

63

Kuwait

69.425

+651

468

+3

60.906

8.051

128

Panama

 

69.424

 

1.522

 

43.330

24.572

161

Belarus

68.376

+126

577

+3

63.425

4.374

 

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

61.606

+254

353

+2

55.385

5.868

 

Rumani

56.550

+1.309

2.521

+41

28.584

25.445

464

Hà Lan

56.381

+426

6.153

+3

N/A

N/A

45

Singapo

54.254

+908

27

 

47.454

6.773

1

Guatemala

52.365

 

2.037

 

40.285

10.043

5

Bồ Đào Nha

51.681

 

1.739

 

37.318

12.624

44

Ba Lan

48.789

+640

1.756

+18

35.321

11.712

72

Nigeria

44.433

 

910

 

31.851

11.672

7

Honduras

44.299

+505

1.400

+16

5.921

36.978

52

Bahrain

42.132

 

153

+2

39.335

2.644

41

Nhật Bản

39.858

 

1.016

 

27.197

11.645

88

Armenia

39.586

+288

770

+2

30.850

7.966

 

Ghana

39.075

+1.263

199

+8

35.563

3.313

8

Kyrgyzstan

38.110

+569

1.438

+11

29.513

7.159

24

Afghanistan

36.829

+47

1.294

+6

25.742

9.793

31

Thụy Sĩ

35.746

 

1.981

 

31.600

2.165

24

Azerbaijan

33.103

+193

476

+3

28.840

3.787

66

An-giê-ri

32.504

 

1.248

 

22.375

8.881

57

Uzbekistan

27.554

+507

169

+4

18.682

8.703

224

Moroco

27.217

 

417