Cập nhật tình hình Covid-19 - (6h30 ngày 05/8/2020)

  • 05/08/2020
Theo https://www.worldometers.info/Coronavirus, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 18.683.573 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 703.135 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 672 người mắc bệnh trong đó 378 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia. vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng. nguy kịch

Tổng cộng:

18.683.573

+246.185

703.135

+6.052

11.902.943

6.077.495

65.436

Mỹ

4.918.063

+54.147

160.272

+1.344

2.481.073

2.276.718

18.407

Braxin

2.808.076

+56.411

96.096

+1.394

1.970.767

741.213

8.318

Ấn Độ

1.906.613

+51.282

39.820

+849

1.281.660

585.133

8.944

Nga

861.423

+5.159

14.351

+144

661.471

185.601

2.300

Nam Phi

521.318

+4.456

8.884

+345

363.751

148.683

539

Mexico

443.813

+4.767

48.012

+266

295.677

100.124

3.883

Peru

433.100

 

19.811

 

298.091

115.198

1.419

Chi-lê

362.962

+1.469

9.745

+38

336.330

16.887

1.405

Tây Ban Nha

349.894

+5.760

28.498

+26

N/A

N/A

617

Colombia

334.979

+7.129

11.315

+298

180.258

143.406

1.493

Iran

314.786

+2.751

17.617

+212

272.535

24.634

4.132

Anh

306.293

+670

46.299

+89

N/A

N/A

77

Ả-rập-xê-út

281.456

+1.363

2.984

+35

243.713

34.759

1.983

Pakistan

280.461

+432

5.999

+15

249.397

25.065

1.013

Ý

248.419

+190

35.171

+5

200.766

12.482

41

Bangladesh

244.020

+1.918

3.234

+50

139.860

100.926

 

Thổ Nhĩ Kỳ

234.934

+1.083

5.765

+18

218.491

10.678

583

Đức

213.535

+6.792

3.979

+166

94.129

115.427

1.150

Ác-hen-ti-na

212.331

+11

9.232

 

194.700

8.399

270

Pháp

192.334

+1.039

30.296

+2

82.166

79.872

384

I-rắc

134.722

+2.836

5.017

+83

96.103

33.602

511

Canađa

117.792

+761

8.958

+11

102.345

6.489

2.253

Indonesia

115.056

+1.922

5.388

+86

72.050

37.618

 

Philippin

112.593

+6.352

2.115

+11

66.049

44.429

239

Quata

111.538

+216

177

 

108.254

3.107

73

Ai Cập

94.752

+112

4.912

+24

45.569

44.271

41

Kazakhstan

93.820

+1.158

1.058

 

65.132

27.630

221

Ecuador

87.963

+922

5.808

+41

70.985

11.170

366

Trung Quốc

84.464

+36

4.634

 

79.030

800

36

Bolivia

81.846

+1.693

3.228

+75

24.510

54.108

71

Thụy Điển

81.181

+37

5.747

+6

N/A

N/A

38

Oman

79.159

 

421

 

61.421

17.317

187

Isaren

76.198

+1.768

561

+15

49.834

25.803

341

CH Dominica

74.295

+1.178

1.213

+30

38.824

34.258

385

Ukraine n

74.219

+1.061

1.764

+26

40.613

31.842

132

Bỉ

70.314

+465

9.850

+5

17.598

42.866

54

Kuwait

68.774

+475

465

+4

60.326

7.983

131

Panama

68.456

 

1.497

 

42.093

24.866

164

Belarus

68.250

+84

574

+3

63.163

4.513

 

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

61.352

+189

351

 

55.090

5.911

 

Hà Lan

55.955

+485

6.150

+1

N/A

N/A

27

Romani

55.241

+1.232

2.480

+48

28.006

24.755

436

Singapo

53.346

+295

27

 

47.454

5.865

1

Guatemala

52.365

+823

2.037

+24

40.285

10.043

5

Bồ Đào Nha

51.681

+112

1.739

+1

37.318

12.624

44

Ba Lan

48.149

+680

1.738

+6

35.056

11.355

65

Nigeria

44.433

+304

910

+14

31.851

11.672

7

Honduras

43.794

+597

1.384

+7

5.854

36.556

48

Bahrain

42.132

+297

151

+1

39.335

2.646

43

Nhật Bản

39.858

+1.171

1.016

+4

27.197

11.645

88

Armenia

39.298

+196

768

+6

30.372

8.158

10

Ghana

37.812

 

191

 

34.313

3.308

8

Kyrgyzstan

37.541

+412

1.427

+7

28.743

7.371

24

Afghanistan

36.782

+35

1.288

 

25.669

9.825

31

Thụy Sĩ

35.746

+130

1.981

 

31.600

2.165

24

Azerbaijan

32.910

+226

473

+5

28.348

4.089

66

An-giê-ri

32.504

+532

1.248

+9

22.375

8.881

57

Moroco

27.217

+1.021

417

+16

19.629

7.171

31

Uzbekistan

27.047

+981

165

+8

18.051

8.831

224

Serbia

26.738

+287

605

+7

14.047

12.086

143

Ai-len

26.253

+45

1.763

 

23.364

1.126

5

Moldova

25.814

+332

810

+10

18.167

6.837

362

Kenya

23.202

+605

388

+6

9.327

13.487

44

Áo

21.481

+96

719

+1

19.336

1.426

23

Nepal

21.009

+259

58

+1

15.026

5.925

 

Venezuela

20.754

 

180

 

11.622

8.952

25

Ethiopia

19.877

+588

343

+7

8.240

11.294

153

Costa Rica

19.837

+435

181

+10

6.590

13.066

98

Úc

18.730

+412

232

+11

10.622

7.876

44

El Salvador

18.262

+419

486

+9

8.954

8.822

503

Cameroon

17.718

+463

391

 

15.320

2.007

30

CH Séc

17.286

+278

383

 

11.812

5.091

19

Ivory Coast

16.293

+73

103

+1

11.955

4.235

 

Hàn Quốc

14.423

+34

301

 

13.352

770

13

Đan Mạch

14.073

+77

616

 

12.715

742

3

Bosnia và Herzegovina

12.856

+394

373

+11

6.592

5.891

 

Palestin

12.770

+229

86

+2

6.419

6.265

 

Bulgaria

12.414

+255

415

+11

6.964

5.035

41

Madagascar

11.895

+235

123

+5

9.286