Cập nhật tình hình Covid-19 (19h30 ngày 4/8/2020)

  • 04/08/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 18.480.646 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 698.257 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 670 người mắc bệnh trong đó 378 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

18.480.646

+45.305

698.257

+1.167

11.706.439

6.075.950

64.734

Mỹ

4.863.077

+903

158.975

+46

2.448.305

2.255.797

18.725

Braxin

2.751.665

 

94.702

 

1.912.319

744.644

8.318

Ấn Độ

1.864.561

+9.230

39.057

+86

1.235.841

589.663

8.944

Nga

861.423

+5.159

14.351

+144

661.471

185.601

2.300

Nam Phi

516.862

 

8.539

 

358.037

150.286

539

Mexico

443.813

+4.767

48.012

+266

295.677

100.124

3.883

Peru

433.100

 

19.811

 

298.091

115.198

1.419

Chi-lê

361.493

 

9.707

 

333.976

17.810

235

Tây Ban Nha

344.134

 

28.472

 

N/A

N/A

617

Colombia

327.850

 

11.017

 

173.727

143.106

1.493

Iran

314.786

+2.751

17.617

+212

272.535

24.634

4.132

Anh

305.623

 

46.210

 

N/A

N/A

86

Pakistan

280.461

+432

5.999

+15

249.397

25.065

1.013

Ả-rập-xê-út

280.093

 

2.949

 

242.055

35.089

2.017

Ý

248.229

 

35.166

 

200.589

12.474

41

Bangladesh

244.020

+1.918

3.234

+50

139.860

100.926

 

Thổ Nhĩ Kỳ

233.851

 

5.747

 

217.497

10.607

580

Đức

212.331

+11

9.232

 

194.700

8.399

270

Ác-hen-ti-na

206.743

 

3.813

 

91.302

111.628

1.150

Pháp

191.295

 

30.294

 

81.500

79.501

371

I-rắc

 

131.886

 

4.934

 

94.111

32.841

514

Canađa

117.031

 

8.947

 

101.597

6.487

2.253

Indonesia

115.056

+1.922

5.388

+86

72.050

37.618

 

Philippin

112.593

+6.352

2.115

+11

66.049

44.429

351

Quata

111.322

 

177

 

108.002

3.143

75

Ai Cập

 

94.640

 

4.888

 

44.066

45.686

41

Kazakhstan

93.820

+1.158

1.058

 

65.132

27.630

221

Ecuador

87.041

 

5.767

 

59.344

21.930

366

Trung Quốc

84.464

+36

4.634

 

79.030

800

36

Bolivia

 

81.846

+1.693

3.228

+75

24.510

54.108

71

Thụy Điển

81.012

 

5.744

 

N/A

N/A

38

Oman

79.159

 

421

 

61.421

17.317

187

Isaren

75.083

+653

554

+8

49.763

24.766

349

Ukraina

74.219

+1.061

1.764

+26

40.613

31.842

132

CH Dominican

73.117

 

1.183

 

38.824

33.110

385

Bỉ

70.314

+465

9.850

+5

17.598

42.866

54

Kuwait

68.774

+475

465

+4

60.326

7.983

131

Panama

 

68.456

 

1.497

 

42.093

24.866

164

Belarus

68.250

+84

574

+3

63.163

4.513

 

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

61.352

+189

351

 

55.090

5.911

 

Hà Lan

55.470

 

6.149

 

N/A

N/A

27

Rumani

55.241

+1.232

2.480

+48

28.006

24.755

436

Singapo

53.346

+295

27

 

47.179

6.140

1

Bồ Đào Nha

51.569

 

1.738

 

37.111

12.720

42

Guatemala

51.542

 

2.013

 

39.346

10.183

5

Ba Lan

48.149

+680

1.738

+6

35.056

11.355

65

Nigeria

44.129

 

896

 

20.663

22.570

7

Honduras

43.794

+597

1.384

+7

5.854

36.556

48

Bahrain

41.835

 

150

 

39.007

2.678

48

Armenia

39.298

+196

768

+6

30.372

8.158

10

Nhật Bản

38.687

 

1.012

 

26.487

11.188

87

Ghana

37.812

 

191

 

34.313

3.308

8

Kyrgyzstan

37.541

+412

1.427

+7

28.743

7.371

24

Afghanistan

36.747

 

1.288

 

25.669

9.790

31

Thụy Sĩ

35.746

+130

1.981

 

31.500

2.265

24

Azerbaijan

32.684

 

468

 

27.760

4.456

66

An-giê-ri

31.972

 

1.239

 

21.901

8.832

57

Uzbekistan

26.804

+738

163

+6

17.838

8.803

224

Serbia

26.451

 

598

 

14.047

11.806

146

Ai len

26.208

 

1.763

 

23.364

1.081

4

Moroco

26.196

 

401

 

18.968

6.827