Cập nhật tình hình Covid-19 (19h30 ngày 31/7/2020)

  • 31/07/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 17.513.361 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 677.559 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 545 người mắc bệnh trong đó 373 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

17.513.361

+50.141

677.559

+1.592

10.967.027

5.868.775

66.283

Mỹ

4.635.226

+241

155.306

+21

2.285.613

2.194.307

18.783

Braxin

2.613.789

 

91.377

 

1.824.095

698.317

8.318

Ấn Độ

1.649.323

+9.973

35.887

+101

1.063.296

550.140

8.944

Nga

839.981

+5.482

13.963

+161

638.410

187.608

2.300

Nam Phi

482.169

 

7.812

 

309.601

164.756

539

Mexico

416.179

+7.730

46.000

+639

272.187

97.992

3.922

Peru

407.492

 

19.021

 

283.915

104.556

1.421

Chi-lê

353.536

 

9.377

 

326.628

17.531

1.529

Tây Ban Nha

332.510

 

28.443

 

N/A

N/A

617

Iran

304.204

+2.674

16.766

+197

263.519

23.919

4.021

Anh

302.301

 

45.999

 

N/A

N/A

87

Colombia

286.020

 

9.810

 

148.695

127.515

1.493

Pakistan

278.305

+903

5.951

+27

247.177

25.177

1.146

Ả-rập-xê-út

274.219

 

2.842

 

231.198

40.179

2.044

Ý

247.158

 

35.132

 

199.796

12.230

47

Bangladesh

237.661

+2.772

3.111

+28

135.136

99.414

1

Thổ Nhĩ Kỳ

229.891

 

5.674

 

213.539

10.678

1.280

Đức

209.980

+327

9.221

 

192.000

8.759

261

Pháp

186.573

 

30.254

 

81.500

74.819

380

Ác-hen-ti-na

185.373

 

3.441

 

80.596

101.336

1.002

I-rắc

 

121.263

 

4.671

 

85.546

31.046

446

Canađa

115.799

 

8.929

 

100.862

6.008

2.240

Quata

110.695

+235

174

+3

107.377

3.144

77

Indonesia

108.376

+2.040

5.131

+73

65.907

37.338

 

Ai Cập

 

93.757

 

4.774

 

38.236

50.747

41

Philippin

93.354

+4.063

2.023

+40

65.178

26.153

351

Kazakhstan

89.078

+1.414

793

 

59.517

28.768

221

Ecuador

84.370

 

5.657

 

35.824

42.889

350

Trung Quốc

84.292

+127

4.634

 

78.974

684

6

Thụy Điển

80.100

 

5.739

 

N/A

N/A

40

Oman

79.159

 

421

 

61.421

17.317

187

Bolivia

 

75.234

+1.700

2.894

+86

23.305

49.035

71

Isaren

70.582

+546

509

+9

43.813

26.260

319

Ukraina

69.884

+1.090

1.693

+20

38.752

29.439

114

Bỉ

68.006

+671

9.840

+4

17.513

40.653

42

CH Dominican

67.915

 

1.146

 

35.302

31.467

284

Belarus

67.808

+143

559

+6

62.444

4.805

 

Kuwait

66.957

+428

447

+2

57.932

8.578

134

Panama

 

64.191

 

1.397

 

38.218

24.576

161

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

60.506

+283

351

+2

53.909

6.246

 

Hà Lan

53.963

 

6.147

 

N/A

N/A

27

Singapo

52.205

+396

27

 

46.308

5.870

 

Rumani

50.886

+1.295

2.343

+39

27.007

21.536

409

Bồ Đào Nha

50.868

 

1.727

 

36.140

13.001

42

Guatemala

48.826

 

1.867

 

35.629

11.330

5

Ba Lan

45.688

+657

1.716

+7

33.987

9.985

72

Nigeria

42.689

 

878

 

19.270

22.541

7

Honduras

41.426

+482

1.312

+53

5.443

34.671

52

Bahrain

40.755

 

147

+1

37.357

3.251

40

Armenia

38.550

+354

738

+10

28.997

8.815

10

Afghanistan

36.675

+133

1.272

+1

25.509

9.894

31

Kyrgyzstan

35.619

+396

1.372

+8

24.685

9.562

24

Thụy Sĩ

35.232

+210

1.980

 

31.100

2.152

27

Ghana

35.142

 

175

 

31.286

3.681

8

Nhật Bản

33.049

 

1.004

 

24.179

7.866

90

Azerbaijan

31.560

 

441

 

25.168

5.951

66

An-giê-ri

29.831

 

1.200

 

20.082

8.549

62

Ai len

26.027

 

1.763

 

23.364

900

4

Serbia

25.213

 

565

 

14.047

10.601

150

Moldova

24.343

 

771