Cập nhật tình hình Covid-19 (19h45 ngày 11/7/2020)

  • 11/07/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 12.660.825 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 563.655 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 370 người mắc bệnh trong đó 350 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

12.660.825

+44.247

563.655

+1.616

7.389.941

4.707.229

58.734

Mỹ

3.292.681

+895

136.716

+45

1.460.649

1.695.316

15.777

Braxin

1.807.496

+3.158

70.601

+77

1.213.512

523.383

8.318

Ấn Độ

825.736

+3.133

22.171

+27

517.546

286.019

8.944

Nga

720.547

+6.611

11.205

+188

497.446

211.896

2.300

Peru

319.646

 

11.500

 

210.638

97.508

1.309

Chi-lê

309.274

 

6.781

 

278.053

24.440

1.990

Tây Ban Nha

300.988

 

28.403

 

N/A

N/A

617

Mexico

289.174

+6.891

34.191

+665

177.097

77.886

378

Anh

288.133

 

44.650

 

N/A

N/A

185

Iran

255.117

+2.397

12.635

+188

217.666

24.816

3.338

Nam Phi

 

250.687

 

3.860

 

118.232

128.595

539

Pakistan

246.351

+2.752

5.123

+65

153.134

88.094

2.156

Ý

242.639

 

34.938

 

194.273

13.428

65

Ả-rập-xê-út

226.486

 

2.151

 

163.026

61.309

2.220

Thổ Nhĩ Kỳ

210.965

 

5.323

 

191.883

13.759

1.182

Đức

199.588

 

9.130

 

184.500

5.958

278

Bangladesh

181.129

+2.686

2.305

+30

88.034

90.790

1

Pháp

170.752

 

30.004

 

78.388

62.360

496

Colombia

140.776

 

4.925

 

58.800

77.051

875

Canađa

107.126

 

8.759

 

70.901

27.466

2.155

Quata

103.128

+498

146

 

98.934

4.048

141

Ác-hen-ti-na

94.060

 

1.774

 

38.984

53.302

688

Trung Quốc

83.587

+2

4.634

 

78.623

330

3

Ai Cập

80.235

 

3.702

 

23.274

53.259

41

Thụy Điển

74.898

 

5.526

 

N/A

N/A

85

Indonesia

 

74.018

+1.671

3.535

+66

34.719

35.764

 

I-rắc

72.460

 

2.960

 

41.380

28.120

404

Ecuador

65.018

 

4.939

 

29.577

30.502

308

Belarus

64.767

+163

459

+5

54.919

9.389

89

Bỉ

62.469

+112

9.782

+1

17.196

35.491

32

Kazakhstan

56.455

+1.708

264

 

32.500

23.691

221

Oman

54.697

+1.083

248

+4

35.255

19.194

133

Philippin

54.222

+1.308

1.372

+12

14.037

38.813

333

Kuwait

54.058

+478

386

+3

43.961

9.711

150

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

54.050

 

330

 

43.969

9.751

1

Ukraina

52.843

+800

1.372

+27

25.661

25.810

105

Hà Lan

50.921

+81

6.137

+1

N/A

N/A

20

Singapo

45.783

+170

26

 

41.780

3.977

1

Bồ Đào Nha

45.679

 

1.646

 

30.350

13.683

66

Bolivia

45.565

+1.452

1.702

+64

13.918

29.945

71

Panama

43.257

 

863

 

21.426

20.968

160

CH Dominican

41.915

 

864

 

20.830

20.221

226

Ba Lan

37.521

+305

1.568

+6

26.635

9.318

67

Isaren

36.266

 

351

 

18.613

17.302

130

Afghanistan

34.366

+172

994

+23

21.135

12.237

31

Thụy Sĩ

32.798

+108

1.966

 

29.400

1.432

17

Rumani

32.079

+698

1.871

+24

21.414

8.794

239

Bahrain

32.039

 

104

 

27.213

4.722

53

Armenia

31.392

+489

559

+13

19.419

11.414

10

Nigeria

31.323

 

709

 

12.795

17.819

7

Guatemala

27.619

 

1.139

 

4.024

22.456

5

Honduras

27.053

+669

750

+46

2.850

23.453

58

Ai len

25.589

 

1.744

 

23.364

481

9

Ghana

23.834

 

135

 

19.212

4.487

8

Azerbaijan

22.990

 

292

 

14.093

8.605

66

Nhật Bản

20.719

 

982

 

17.652

2.085

31

Moldova

18.924

 

635

 

12.456

5.833

373

Áo

18.783

+74

706

 

16.864

1.213

9

An-giê-ri

18.242

 

996

 

13.124

4.122

50

Serbia

17.728

 

370

 

13.651