Cập nhật tình hình Covid-19 (19h15 ngày 30/6/2020)

  • 30/06/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 10.435.998 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 508.860 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 355 người mắc bệnh trong đó 335 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

10.435.998

+33.092

508.860

+1.332

5.694.397

4.232.741

57.768

Mỹ

2.683.239

+1.428

128.819

+36

1.122.590

1.431.830

15.864

Braxin

1.370.488

 

58.385

 

757.462

554.641

8.318

Nga

647.849

+6.693

9.320

+154

412.650

225.879

2.300

Ấn Độ

568.473

+937

16.919

+15

335.656

215.898

8.944

Anh

311.965

 

43.575

 

N/A

N/A

276

Tây Ban Nha

296.050

 

28.346

 

N/A

N/A

617

Peru

282.365

 

9.504

 

171.159

101.702

1.183

Chi-lê

275.999

 

5.575

 

236.154

34.270

2.090

Ý

240.436

 

34.744

 

189.196

16.496

96

Iran

227.662

+2.457

10.817

+147

188.758

28.087

3.049

Mexico

220.657

+3.805

27.121

+473

131.264

62.272

378

Pakistan

209.337

+2.825

4.304

+137

98.503

106.530

2.689

Thổ Nhĩ Kỳ

198.613

 

5.115

 

171.809

21.689

1.018

Đức

195.399

+7

9.041

 

179.100

7.258

332

Ả-rập-xê-út

186.436

 

1.599

 

127.118

57.719

2.285

Pháp

164.260

 

29.813

 

75.649

58.798

634

Bangladesh

145.483

+3.682

1.847

+64

59.624

84.012

1

Nam Phi

144.264

 

2.529

 

70.614

71.121

539

Canađa

103.918

 

8.566

 

67.178

28.174

2.089

Quata

95.106

 

113

 

80.170

14.823

203

Colombia

95.043

 

3.223

 

39.954

51.866

335

Trung Quốc

83.531

+19

4.634

 

78.469

428

7

Thụy Điển

67.667

 

5.310

 

N/A

N/A

171

Ai Cập

66.754

 

2.872

 

17.951

45.931

41

Ác-hen-ti-na

 

62.268

 

1.280

 

21.138

39.850

457

Belarus

62.118

+328

392

+5

46.054

15.672

89

Bỉ

61.427

+66

9.747

+15

16.984

34.696

41

Indonesia

 

56.385

+1.293

2.876

+71

24.806

28.703

 

Ecuador

55.665

 

4.502

 

27.430

23.733

288

Hà Lan

50.273

+50

6.113

+6

N/A

N/A

30

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

48.667

+421

315

+1

37.566

10.786

1

I-rắc

47.151

 

1.839

 

22.974

22.338

336

Kuwait

45.524

 

350

 

36.313

8.861

145

Ukraina

44.334

+706

1.159

+12

19.115

24.060

92

Singapo

43.907

+246

26

 

37.985

5.896

1

Bồ Đào Nha

41.912

 

1.568

 

27.205

13.139

71

Oman

40.070

+1.010

176

+7

23.425

16.469

117

Philippin

37.514

+1.076

1.266

+11

10.233

26.015

148

Ba Lan

34.393

+239

1.463

+19

21.281

11.649

85

Panama

32.785

 

620

 

15.595

16.570

140

Bolivia

32.125

+601

1.071

+57

8.928

22.126

71

CH Dominican

31.816

 

733

 

17.280

13.803

202

Thụy Sĩ

31.714

+62

1.962

 

29.100

652

11

Afghanistan

31.359

+121

735

+2

13.934

16.690

19

Rumani

26.970

+388

1.651

+17

19.050

6.269

205

Bahrain

26.239

 

86

+2

20.928

5.225

41

Armenia

25.542

+415

443

+10

14.048

11.051

10

Ai len

25.462

 

1.735

 

23.364

363

12

Nigeria

25.133

 

573

 

9.402

15.158

7

Isaren

24.688

+247

320

+1

17.272

7.096

46

Kazakhstan

21.819

+492

188

 

13.008

8.623

121

Honduras

18.818

+736

485

+6

1.961

16.372

58

Nhật Bản

18.476

 

972

 

16.557

947

43

Áo

17.766

+43

705

+2

16.478

583

6

Guatemala

17.409

+479

746

+19

3.170

13.493

5

Ghana

17.351

 

112

 

12.994

4.245

6

Azerbaijan

16.968

 

206

 

9.369

7.393

66

Moldova

16.357

 

541

+5

9.382

6.434

469

Serbia

14.288

 

274

 

12.581

1.433

36

An-giê-ri

13.571

 

905