Cập nhật tình hình Covid-19 (19h00 ngày 29/6/2020)

  • 29/06/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 10.275.198 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 505.070 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 355 người mắc bệnh trong đó 335 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

10.275.198

+36.911

505.070

+992

5.576.931

4.193.197

57.473

Mỹ

2.637.180

+103

128.438

+1

1.093.527

1.415.215

15.825

Braxin

1.345.470

+216

57.659

+1

733.848

553.963

8.318

Nga

641.156

+6.719

9.166

+93

403.430

228.560

2.300

Ấn Độ

549.991

+794

16.504

+17

322.364

211.123

8.944

Anh

311.151

 

43.550

 

N/A

N/A

276

Tây Ban Nha

295.850

 

28.343

 

N/A

N/A

617

Peru

279.419

 

9.317

 

167.998

102.104

1.178

Chi-lê

271.982

 

5.509

 

232.210

34.263

2.090

Ý

240.310

 

34.738

 

188.891

16.681

98

Iran

225.205

+2.536

10.670

+162

186.180

28.355

3.037

Mexico

216.852

+4.050

26.648

+267

126.843

63.361

378

Pakistan

206.512

+3.557

4.167

+49

95.407

106.938

2.437

Thổ Nhĩ Kỳ

197.239

 

5.097

 

170.595

21.547

996

Đức

194.900

+36

9.029

 

178.100

7.771

364

Ả-rập-xê-út

182.493

 

1.551

 

124.755

56.187

2.277

Pháp

162.936

 

29.778

 

75.649

57.509

634

Bangladesh

141.801

+4.014

1.783

+45

57.780

82.238

1

Nam Phi

138.134

 

2.456

 

68.925

66.753

539

Canađa

103.250

 

8.522

 

66.191

28.537

2.090

Quata

95.106

+693

113

+3

80.170

14.823

203

Colombia

91.769

 

3.106

 

38.280

50.383

335

Trung Quốc

83.512

+12

4.634

 

78.460

418

8

Ai Cập

65.188

 

2.789

 

17.539

44.860

41

Thụy Điển

65.137

 

5.280

 

N/A

N/A

171

Belarus

61.790

+315

387

+4

45.213

16.190

89

Bỉ

61.295

 

9.732

 

16.941

34.622

35

Ác-hen-ti-na

59.933

 

1.232

 

20.134

38.567

457

Ecuador

55.255

 

4.429

 

27.058

23.768

288

Indonesia

55.092

+1.082

2.805

+51

23.800

28.487

 

Hà Lan

50.223

+76

6.107

+2

N/A

N/A

30

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

47.797

 

313

 

36.411

11.073

1

I-rắc

47.151

+1.749

1.839

+83

22.974

22.338

336

Kuwait

45.524

+582

350

+2

36.313

8.861

145

Singapo

43.661

+202

26

 

37.508

6.127

1

Ukraina

43.628

+646

1.147

+18

19.027

23.454

83

Bồ Đào Nha

41.646

 

1.564

 

27.066

13.016

75

Oman

39.060

+910

169

+6

22.422

16.469

115

Philippin

36.438

+983

1.255

+11

9.956

25.227

152

Ba Lan

34.154

+247

1.444

+6

20.897

11.813

86

Panama

31.686

 

604

 

15.470

15.612

140

Thụy Sĩ

31.652

+35

1.962

 

29.100

590

11

Bolivia

31.524

+848

1.014

+44

8.517

21.993

71

CH Dominican

31.373

 

726

 

17.142

13.505

201

Afghanistan

31.238

+271

733

+12

13.934

16.571

19

Rumani

26.582

+269

1.634

+22

18.912

6.036

210

Bahrain

25.705

 

83

 

20.517

5.105

41

Ai len

25.439

 

1.735

 

23.364

340

12

Armenia

25.127

+482

433

+7

13.297

11.397

10

Nigeria

24.567

 

565

 

9.007

14.995

7

Isaren

23.989

+234

319

+1

17.114

6.556

46

Kazakhstan

21.327

+547

183

+5

13.008

8.136

121

Nhật Bản

18.390

 

971

 

16.505

914

45

Honduras

18.082

+1.075

479

 

1.875

15.728

58

Áo

17.723

+69

703

+1

16.420

600

8

Ghana

17.351

+609

112

 

12.994

4.245

6

Guatemala

16.930

+533

727

+21

3.152

13.051

5

Azerbaijan

16.424

 

198

 

9.026

7.200

66

Moldova

16.250

 

533

+3

9.229

6.488

469

Serbia

14.046

 

270

 

12.464

1.312

31

An-giê-ri