Cập nhật tình hình Covid-19 (19h45 ngày 23/6/2020)

  • 23/06/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 9.220.352 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 474.999 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 349 người mắc bệnh trong đó 328 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

9.220.352

+39.477

474.999

+1.515

4.963.618

3.781.735

57.842

Mỹ

2.389.166

+1.013

122.634

+24

1.003.258

1.263.274

16.510

Braxin

1.113.606

+2.258

51.407

 

594.104

468.095

8.318

Nga

599.705

+7.425

8.359

+153

356.429

234.917

2.300

Ấn Độ

441.924

+1.474

14.028

+13

248.629

179.267

8.944

Anh

305.289

 

42.647

 

N/A

N/A

330

Tây Ban Nha

293.584

 

28.324

 

N/A

N/A

617

Peru

257.447

 

8.223

 

145.320

103.904

1.144

Chi-lê

246.963

 

4.502

 

205.397

37.064

2.014

Ý

238.720

 

34.657

 

183.426

20.637

127

Iran

209.970

+2.445

9.863

+121

169.160

30.947

2.846

Đức

192.119

 

8.969

 

175.700

7.450

349

Thổ Nhĩ Kỳ

188.897

 

4.974

 

161.533

22.390

846

Mexico

185.122

+4.577

22.584

+759

140.118

22.420

378

Pakistan

185.034

+3.946

3.695

+105

73.471

107.868

3.236

Ả-rập-xê-út

161.005

 

1.307

 

105.175

54.523

2.045

Pháp

160.750

 

29.663

 

74.612

56.475

701

Bangladesh

119.198

+3.412

1.545

+43

47.635

70.018

1

Canađa

101.637

 

8.436

 

64.334

28.867

2.048

Nam Phi

101.590

 

1.991

 

53.444

46.155

208

Quata

88.403

 

99

 

69.956

18.348

219

Trung Quốc

83.418

+22

4.634

 

78.425

359

11

Colombia

71.183

 

2.310

 

28.968

39.905

335

Bỉ

60.810

+260

9.713

+17

16.771

34.326

42

Belarus

59.487

+464

357

+6

38.688

20.442

89

Thụy Điển

58.932

 

5.122

 

N/A

N/A

200

Ai Cập

56.809

 

2.278

 

15.133

39.398

41

Ecuador

50.640

 

4.223

 

24.991

21.426

273

Hà Lan

49.722

+64

6.095

+5

N/A

N/A

55

Indonesia

47.896

+1.051

2.535

+35

19.241

26.120

 

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

45.683

+380

305

+2

33.703

11.675

1

Ác-hen-ti-na

44.931

 

1.043

 

13.153

30.735

353

Singapo

42.432

+119

26

 

35.590

6.816

1

Kuwait

41.033

+742

334

+4

32.304

8.395

165

Bồ Đào Nha

39.737

+345

1.540

+6

25.829

12.368

72

Ukraina

38.074

+833

1.035

+23

16.956

20.083

364

I-rắc

32.676

 

1.167

 

14.785

16.724

222

Ba Lan

32.527

+300

1.375

+16

17.573

13.579

68

Oman

32.394

+1.318

140

+3

17.279

14.975

97

Philippin

31.825

+1.143

1.186

+9

8.442

22.197

82

Thụy Sĩ

31.332

+22

1.956

 

29.000

376

12

Afghanistan

29.481

+324

618

+20

9.260

19.603

19

CH Dominican

27.370

 

669

 

15.338

11.363

175

Panama

26.752

 

521

 

14.664

11.567

132

Bolivia

25.493

+1.105

820

+47

5.857

18.816

71

Ai len

25.383

 

1.717

 

22.698

968

17

Rumani

24.505

+214

1.539

+16

17.187

5.779

200

Bahrain

22.407

 

66

+1

16.862

5.479

37

Isaren

21.246

+164

307

 

15.812

5.127

42

Armenia

21.006

+418

372

+12

10.144

10.490

10

Nigeria

20.919

 

525

 

7.109

13.285

7

Kazakhstan

18.231

+499

127

 

11.158

6.946

121

Nhật Bản

17.916

 

953

 

16.133

830

59

Áo

17.408

+28

693

+3

16.261

454

11

Moldova

14.363

 

484

+4

8.019

5.860

476

Ghana

14.154

 

85

 

10.473

3.596

6

Guatemala

13.769

+624

547

+16

2.818

10.404

5

Honduras

13.356

+584

395

+32

1.362

11.599

13

Azerbaijan

13.207

 

161

 

7.168

5.878

66

Serbia