Cập nhật tình hình Covid-19 (19h30 ngày 02/6/2020)

  • 02/06/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 6.400.055 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 378.068 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 328 người mắc bệnh trong đó 298 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

6.400.055

+36.859

378.068

+878

2.930.678

3.091.309

53.399

Mỹ

1.859.772

+449

106.929

+4

615.653

1.137.190

16.949

Braxin

529.405

 

30.046

 

211.080

288.279

8.318

Nga

423.741

+8.863

5.037

+182

186.985

231.719

2.300

Tây Ban Nha

286.718

 

27.127

 

N/A

N/A

617

Anh

276.332

 

39.045

 

N/A

N/A

1.559

Ý

233.197

 

33.475

 

158.355

41.367

424

Ấn Độ

199.785

+1.415

5.612

+4

95.875

98.298

8.944

Pháp

189.220

 

28.833

 

68.440

91.947

1.302

Đức

183.775

+10

8.618

 

166.400

8.757

677

Peru

170.039

 

4.634

 

68.507

96.898

988

Thổ Nhĩ Kỳ

164.769

 

4.563

 

128.947

31.259

651

Iran

157.562

+3.117

7.942

+64

123.077

26.543

2.565

Chi-lê

105.159

 

1.113

 

44.946

59.100

1.446

Mexico

93.435

+2.771

10.167

+237

67.491

15.777

378

Canađa

91.705

 

7.326

 

49.726

34.653

1.648

Ả-rập-xê-út

87.142

 

525

 

64.306

22.311

384

Trung Quốc

83.022

+5

4.634

 

78.315

73

3

Pakistan

76.398

+3.938

1.621

+78

27.110

47.667

111

Quata

60.259

+1.826

43

+3

36.036

24.180

239

Bỉ

58.615

+98

9.505

+19

15.934

33.176

166

Bangladesh

52.445

+2.911

709

+37

11.120

40.616

1

Hà Lan

46.647

+102

5.967

+5

N/A

N/A

158

Belarus

44.255

+852

243

+3

19.195

24.817

92

Ecuador

39.994

 

3.394

 

19.823

16.777

220

Thụy Điển

38.589

+775

4.468

+65

N/A

N/A

283

Singapo

35.836

+544

24

 

22.466

13.346

7

Nam Phi

35.812

+1.455

705

 

17.291

17.816

128

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

35.788

+596

269

+3

18.726

16.793

1

Bồ Đào Nha

32.895

+195

1.436

+12

19.869

11.590

58

Thụy Sĩ

30.874

+3

1.920

 

28.500

454

29

Colombia

30.493

 

969

 

9.661

19.863

136

Kuwait

28.649

+887

226

+6

14.281

14.142

187

Indonesia

27.549

+609

1.663

+22

7.935

17.951

 

Ai Cập

26.384

 

1.005

 

6.447

18.932

41

Ai len

25.062

 

1.650

 

22.089

1.323

36

Ukraina

24.340

+328

727

+9

10.078

13.535

286

Ba Lan

24.271

+106

1.081

+7

11.726

11.464

160

Rumani

19.517

+119

1.279

+3

13.526

4.712

166

Philippin

18.997

+359

966

+6

4.063

13.968

78

CH Dominican

17.572

 

502

 

10.893

6.177

110

Ác-hen-ti-na

17.415

 

556

 

5.521

11.338

274

Isaren

17.219

+50

287

+2

14.915

2.017

31

Nhật Bản

16.884

 

892

 

14.502

1.490

115

Áo

16.759

+26

669

+1

15.629

461

26

Afghanistan

16.492

+742

270

+5

1.450

14.772

19

Panama

13.837

 

344

 

9.514

3.979

78

Oman

12.799

+576

59

+9

2.812

9.928

31

Bahrain

11.871

 

19

 

7.076

4.776

9

Đan Mạch

11.734

+35

580

+4

10.489

665

21

Kazakhstan

11.571

+263

41

 

5.757

5.773

62

Hàn Quốc

11.541

+38

272

+1

10.446

823

15

Serbia

11.430

 

244

 

6.726

4.460

9

Nigeria

10.578

 

299

 

3.122

7.157

7

Bolivia

10.531

+549

343

+30

1.137

9.051

3

Armenia

10.009

+517

158

+19

3.427

6.424

10

An-giê-ri

9.513

 

661

 

5.894

2.958

25

CH Séc