Cập nhật tình hình Covid-19 (19h10 ngày 01/6/2020)

  • 01/06/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 6.291.749 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 374.359 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 328 người mắc bệnh trong đó 293 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

6.291.749

+32.499

374.359

+662

2.862.610

3.054.780

53.497

Mỹ

1.837.625

+455

106.198

+3

599.875

1.131.552

17.075

Braxin

514.992

+143

29.341

+27

206.555

279.096

8.318

Nga

414.878

+9.035

4.855

+162

175.877

234.146

2.300

Tây Ban Nha

286.509

 

27.127

 

196.958

62.424

617

Anh

274.762

 

38.489

 

N/A

N/A

1.559

Ý

232.997

 

33.415

 

157.507

42.075

435

Ấn Độ

191.356

+747

5.413

+5

92.027

93.916

8.944

Pháp

188.882

 

28.802

 

68.355

91.725

1.319

Đức

183.494

 

8.605

 

165.900

8.989

702

Peru

164.476

 

4.506

 

67.208

92.762

988

Thổ Nhĩ Kỳ

163.942

 

4.540

 

127.973

31.429

648

Iran

154.445

+2.979

7.878

+81

121.004

25.563

2.578

Chi-lê

99.688

 

1.054

 

42.727

55.907

1.383

Canađa

90.947

 

7.295

 

48.879

34.773

1.641

Mexico

90.664

+3.152

9.930

+151

64.326

16.408

378

Ả-rập-xê-út

85.261

 

503

 

62.442

22.316

384

Trung Quốc

83.017

+16

4.634

 

78.307

76

3

Pakistan

72.460

+2.964

1.543

+60

26.083

44.834

111

Bỉ

58.517

+136

9.486

+19

15.919

33.112

163

Quata

58.433

+1.523

40

+2

33.437

24.956

240

Bangladesh

49.534

+2.381

672

+22

10.597

38.265

1

Hà Lan

46.545

+103

5.962

+6

N/A

N/A

159

Belarus

43.403

+847

240

+5

18.776

24.387

92

Ecuador

39.098

 

3.358

 

19.592

16.148

220

Thụy Điển

37.814

+272

4.403

+8

4.971

28.440

267

Singapo

35.292

+408

23

 

21.699

13.570

8

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

34.557

 

264

 

17.932

16.361

1

Nam Phi

32.683

 

683

 

16.809

15.191

128

Bồ Đào Nha

32.500

 

1.410

 

19.409

11.681

64

Thụy Sĩ

30.871

+9

1.920

 

28.500

451

28

Colombia

29.383

 

939

 

8.543

19.901

136

Kuwait

27.762

+719

220

+8

12.899

14.643

204

Indonesia

26.940

+467

1.641

+28

7.637

17.662

 

Ai len

24.990

 

1.652

 

22.089

1.249

36

Ai Cập

24.985

 

959

 

6.037

17.989

41

Ukraina

24.012

+340

718

+10

9.690

13.604

283

Ba Lan

23.987

+201

1.065

+1

11.449

11.473

160

Rumani

19.398

+141

1.270

+4

13.426

4.702

159

Philippin

18.638

+552

960

+3

3.979

13.699

73

CH Dominican

17.285

 

502

 

10.559

6.224

110

Isaren

17.106

+35

285

 

14.826

1.995

33

Nhật Bản

16.851

 

891

 

14.459

1.501

119

Ác-hen-ti-na

16.851

 

539

 

5.336

10.976

259

Áo

16.733

+2

668

 

15.596

469

29

Afghanistan

15.750

+545

265

+8

1.428

14.057

19

Panama

13.463

 

336

 

9.514

3.613

79

Oman

12.223

+786

50

+1

2.682

9.491

31

Bahrain

11.804

+406

19

 

7.070

4.715

11

Đan Mạch

11.699

+30

576

+2

10.412

711

20

Hàn Quốc

11.503

+35

271

+1

10.422

810

15

Serbia

11.412

 

243

 

6.698

4.471

10

Kazakhstan

11.308

+450

41

+1

5.458

5.809

62

Nigeria

10.162

 

287

 

3.007

6.868

7

Bolivia

9.982

+390

313

+3

968

8.701

3

Armenia

9.492

+210

139

+8

3.402

5.951

10

An-giê-ri

9.394

 

653

 

5.748

2.993

23

CH Séc

9.273

+5

320