Cập nhật tình hình Covid-19 (19h45 ngày 31/5/2020)

  • 31/05/2020
Theo https://wwwworldometers.info/coronavirus/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 6.190.785 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 371.465 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 213 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng hai du thuyền quốc tế (Diamond Princess và MS Zaandam). Việt Nam hiện có 328 người mắc bệnh trong đó 279 người đã khỏi bệnh.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

6.190.785

+40.303

371.465

+959

2.759.057

3.060.263

53.481

Mỹ

1.817.409

+589

105.575

+18

535.361

1.176.473

17.163

Braxin

501.985

+3.545

28.872

+38

205.371

267.742

8.318

Nga

405.843

+9.268

4.693

+138

171.883

229.267

2.300

Tây Ban Nha

286.308

 

27.125

 

196.958

62.225

617

Anh

272.826

 

38.376

 

N/A

N/A

1.559

Ý

232.664

 

33.340

 

155.633

43.691

450

Pháp

188.625

 

28.771

 

68.268

91.586

1.325

Đức

183.294

 

8.600

 

165.200

9.494

720

Ấn Độ

183.008

+1.181

5.188

+3

87.179

90.641

8.944

Thổ Nhĩ Kỳ

163.103

 

4.515

 

126.984

31.604

649

Peru

155.671

 

4.371

 

66.447

84.853

960

Iran

151.466

+2.516

7.797

+63

118.848

24.821

2.527

Chi-lê

94.858

 

997

 

40.431

53.430

1.371

Canađa

90.190

 

7.073

 

48.103

35.014

1.618

Mexico

87.512

+2.885

9.779

+364

61.871

15.862

378

Ả-rập-xê-út

85.261

+1.877

503

+23

62.442

22.316

384

Trung Quốc

83.001

+2

4.634

 

78.304

63

3

Pakistan

69.496

+3.039

1.483

+88

25.271

42.742

111

Bỉ

58.381

+195

9.467

+14

15.887

33.027

168

Quata

56.910

+1.648

38

+2

30.290

26.582

232

Bangladesh

47.153

+2.545

650

+40

9.781

36.722

1

Hà Lan

46.442

+185

5.956

+5

N/A

N/A

170

Belarus

42.556

+898

235

+6

18.514

23.807

92

Ecuador

38.571

 

3.334

 

19.190

16.047

220

Thụy Điển

37.542

+429

4.395

 

4.971

28.176

228

Singapo

34.884

+518

23

 

20.727

14.134

7

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

nhất

34.557

+661

264

+2

17.932

16.361

1

Bồ Đào Nha

32.500

+297

1.410

+14

19.409

11.681

64

Nam Phi

30.967

 

643

 

16.116

14.208

128

Thụy Sĩ

30.862

+17

1.920

+1

28.400

542

28

Colombia

28.236

 

890

 

7.121

20.225

136

Kuwait

27.043

+851

212

+7

11.386

15.445

200

Indonesia

26.473

+700

1.613

+40

7.308

17.552

 

Ai len

24.929

 

1.651

 

22.089

1.189

36

Ba Lan

23.686

+115

1.064

+3

11.271

11.351

160

Ukraina

23.672

+468

708

+12

9.538

13.426

278

Ai Cập

23.449

 

913

 

5.693

16.843

41

Rumani

19.257

+124

1.262

+3

13.256

4.739

160

Philippin

17.224

 

950

 

3.808

12.466

56

Isaren

17.024

+12

284

 

14.812

1.928

39

CH Dominican

16.908

 

498

 

9.557

6.853

106

Nhật Bản

16.804

 

886

 

14.406

1.512

123

Áo

16.731

+46

668

 

15.593

470

27

Ác-hen-ti-na

16.214

 

528

 

4.788

10.898

259

Afghanistan

15.205

+680

257

+8

1.328

13.620

19

Panama

13.018

 

330

 

9.414

3.274

78

Đan Mạch

11.669

+36

574

+3

10.362

733

20

Hàn Quốc

11.468

+27

270

+1

10.405

793

15

Oman

11.437

+1.014

44

+2

2.396

8.997

31

Serbia

11.381

 

242

 

6.606

4.533

10

Bahrain

11.288

+495

18

+1

6.673

4.597

13

Kazakhstan

10.858

+476

40

+2

5.220

5.598

62

Nigeria

9.855

 

273

 

2.856

6.726

7

Bolivia

9.592

+861

310

+10

889

8.393

3

Armenia

9.282

+355

131

+4

3.386

5.765

10

An-giê-ri

9.267

 

646