Cập nhật tình hình Covid-19 - (19h ngày 31/3/2020)

  • 31/03/2020
Theo https://woldometer.info/, tính đến thời điểm hiện tại, trên toàn thế giới có 801.061 trường hợp được xác nhận mắc Covid-19, bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi-rút corona gây ra, bao gồm 38.749 trường hợp tử vong. Bệnh đã lan ra 201 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng một du thuyền quốc tế (Diamond Princess bị cách ly tại cảng Yokohama). Việt Nam hiện có 207 người mắc bệnh trong đó 57 người đã hồi phục.

Các quốc gia, vùng lãnh thổ,

Tổng số

ca nhiễm

Số ca nhiễm mới

Số ca

tử vong

Số ca tử

vong mới

Số ca

đã khỏi

Số ca

hiện mắc

Số ca nặng, nguy kịch

Tổng cộng

801.061

+16.346

38.749

+966

172.319

589.993

30.289

Mỹ

164.359

+515

3.173

+17

5.507

155.679

3.512

Ý

101.739

 

11.591

 

14.620

75.528

3.981

Tây Ban Nha

94.417

+6.461

8.189

+473

19.259

66.969

5.607

Trung Quốc

81.518

+79

3.305

+5

76.052

2.161

528

Đức

67.051

+166

651

+6

15.824

50.576

1.979

Iran

44.605

+3.110

2.898

+141

14.656

27.051

3.703

Pháp

44.550

 

3.024

 

7.927

33.599

5.056

Anh

22.141

 

1.408

 

135

20.598

163

Thụy Sĩ

16.176

+254

373

+14

1.823

13.980

301

Bỉ

12.775

+876

705

+192

1.696

10.374

1.021

Hà Lan

11.750

 

864

 

250

10.636

1.053

Thổ Nhĩ Kỳ

10.827

 

168

 

162

10.497

568

Áo

9.876

+258

128

+20

1.095

8.653

198

Hàn Quốc

9.786

+125

162

+4

5.408

4.216

55

Canađa

7.474

+26

92

+3

1.114

6.268

120

Bồ Đào Nha

7.443

+1.035

140

 

43

7.260

164

Israen

4.831

+136

17

+1

163

4.651

83

Braxin

4.661

+31

165

+2

127

4.369

296

Úc

4.557

+97

19

 

337

4.201

28

Na Uy

4.495

+50

34

+2

13

4.448

97

Thụy Điển

4.028

 

146

 

16

3.866

306

CH Séc

3.002

+1

25

+2

25

2.952

64

Ai len

2.910

 

54

 

5

2.851

84

Đan Mạch

2.815

+238

90

+13

1

2.724

145

Malaysia

2.766

+140

43

+6

537

2.186

94

Chi-lê

2.449

 

8

 

156

2.285

14

Nga

2.337

+501

17

+8

121

2.199

8

Rumani

2.245

+136

69

+4

220

1.956

36

Ba Lan

2.132

+77

31

 

7

2.094

50

Philippin

2.084

+538

88

+10

49

1.947

1

Luxembourg

1.988

 

22

 

80

1.886

31

Ecuador

1.966

 

62

 

54

1.850

58

Nhật Bản

1.953

 

56

 

424

1.473

56

Pakistan

1.865

+148

25

+4

76

1.764

12

Thái Lan

1.651

+127

10

+1

342

1.299

23

Indonesia

1.528

+114

136

+14

81

1.311

 

Ả-rập-xê-út

1.453

 

8

 

115

1.330

12

Phần Lan

1.418

+66

13

 

10

1.395

49

Nam Phi

1.326

 

3

 

31

1.292

7

Ấn Độ

1.251

 

32

 

102

1.117

 

Hy Lạp

1.212

 

46

 

52

1.114

72

Mexico

1.094

+101

28

+8

35

1.031

1

Ai-xơ-len

1.086

 

2

 

157

927

25

Panama

1.075

 

27

 

9

1.039

43

Ác-hen-ti-na

966

+146

24

+1

228

714

 

Peru

950

 

24

 

53

873

49

CH Dominican

901

 

42

 

4

855

 

Singapo

879

 

3

 

228

648

19

Slovenia

802

+46

15

+4

10

777

24

Colombia

798

 

14

 

15

769

29

Croatia

790

 

6

 

67

717

27

Serbia

785

 

16

 

42

727

62

Estonia

745

+30

4

+1

26

715

13

Hồng Kông

714

+31

4

 

128

582

5

Diamond Princess

712

 

10

 

603

99

15

Quata

693

 

1

 

51

641

6

Ai Cập

656

 

41

 

150

465

 

New Zealand

647

+58

1

 

74

572

2

I-rắc

630

 

46

 

152

432

 

Các tiểu vương quốc Ả-rập thống

611

 

5

 

61

545

2

An-giê-ri

584

 

35

 

37

512

 

Ma-rốc

574

+18

33

 

15

526

1

Ukraina

549

+1

13

 

8

528

 

Litva

533

+42

7

 

7

519

27

Armenia

532

+50

3

 

30

499

15

Bahrain

515

 

4

 

295

216

2

Hungary

492

+45

16

+1

37

439

6

Lebanon

463

+17

12

+1

35

416

7

Bosnia và Herzegovina

411

+43

10

 

17

384

1

Latvia

398

+22

   

1

397

3

Bungaria

379

+20

8

 

17

354

13

Andorra

370

 

8

 

10

352

10

Slovakia

363

+27

   

7

356

1

Tunisia

362

 

9

 

3

350

10

Kazakhstan

336

+34

2

+1

22

312

6

Costa Rica

330

 

2

 

4

324

7

Đài Loan

322

+16

5

 

39

278

 

Uruguay

320

 

1

 

25

294

9

Moldova

298

 

2

 

18

278

44

Kuwait

289

+23

   

73

216

13

Bắc Macedonia

285

 

7

 

12

266

1

Azerbaijan

273

 

4

 

26

243

23

Jordan

268

 

5

 

26

237

5

Burkina Faso

246

 

12

 

31

203

 

Anbania

243

+20

13

+2

52

178

8

San Marino

230

 

25

 

13

192

16

Síp

230

 

7

 

22

201

3

Réunion

224

     

1

223

 

Việt Nam

207

+3

   

57

150

3

Cameroon

193

+54

6

 

5

182

 

Oman

192

+13

   

34

158

3

Senegan

175

+13

   

40

135

 

Afghanistan

174

+4

4

 

5

165

 

Cuba

170

 

4

 

4

162

2

Quần đảo Faeroe

169

+1

   

74

95

3

Malta

169

+13

   

2

167

2

Ivory Coast

168

 

1

 

6

161

 

Uzbekistan

158

+9

2

 

7

149

8

Ghana

152

 

5

 

2

145

1

Belarus

152

     

47

105

2

Mauritius

143

+15

3

   

140

1

Honduras

141

+2

7

 

3

131

4

Quần đảo Channel

141

 

3

+1

 

138

 

Venezuela

135

 

3

 

39

93

6

Nigeria

135

+4

2

 

8

125

 

Sri Lanka

132

+10

2

 

16

114

5

Brunei

129

+2

1

 

45

83

3

Palestine

117

 

1

 

18

98

 

Georgia

110

+7

   

21

89

6

Campuchia

109

+2

   

23

86

1

Bolivia

107

+10

6

+2

 

101

3

Kyrgyzstan